Thông tin số ca mắc Covid-19 trên địa bàn tỉnh từ đầu dịch đến 18 giờ ngày 09/02/2022
Trong đợt dịch thứ 4, từ ngày 29/4/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 22.974 ca dương tính (không tính các ca dương tính là người nhập cảnh cách ly). Tính từ ngày 15/10/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 19.976 ca.
Trong 2 tuần quan từ 25/01/2022 đến nay, ghi nhận 4.294 ca, trung bình 287 ca/ngày.
Trong 24 giờ qua, ghi nhận tổng số 259 ca dương tính (tăng 19 ca so với ngày trước đó), trong đó có 119 ca phát hiện bằng phương pháp RT-PCR và 140 ca phát hiện bằng phương pháp test nhanh kháng nguyên, truy vết được 574 F1, 27 F2, cụ thể như sau:
| Stt | Nội dung báo cáo | F0 | F1 | F2 | |||
| Cộng dồn 05 ngày | Trong ngày | ||||||
| Tổng | PCR | Test nhanh | |||||
|
| Tổng | 1109 | 259 | 119 | 140 | 574 | 27 |
| 1 | Ân Thi | 118 | 37 | 21 | 16 | 14 | 13 |
| 2 | Khoái Châu | 71 | 11 | 11 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Kim Động | 118 | 30 | 5 | 25 | 115 | 4 |
| 4 | Mỹ Hào | 149 | 34 | 6 | 28 | 162 | 0 |
| 5 | Phù Cừ | 109 | 13 | 0 | 13 | 163 | 0 |
| 6 | Tiên Lữ | 37 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Văn Lâm | 149 | 45 | 12 | 33 | 0 | 0 |
| 8 | Văn Giang | 110 | 11 | 11 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | TP. Hưng Yên | 93 | 17 | 4 | 13 | 0 | 0 |
| 10 | Yên Mỹ | 136 | 54 | 47 | 7 | 120 | 10 |
| 11 | BVĐK Phố Nối | 10 | 4 | 0 | 4 |
|
|
| 12 | BVĐK Hưng Yên |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| 13 | ĐVĐK Hưng Hà | 2 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 14 | BV Bệnh nhiệt đới | 1 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 15 | BV Sản Nhi | 1 | 1 | 0 | 1 |
|
|
| 16 | Cơ sở cách ly khác | 5 | 1 | 1 |
|
|
|
b) Tình hình cách ly, thu dung, điều trị
Toàn tỉnh đang cách ly 11.010 người, trong đó: cách ly tại cơ sở y tế 216 người; Cách ly tập trung 567 người (Cách ly tập trung tuyến huyện 567 công dân); Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 10.227 người.
Công tác thu dung, điều trị:
- Toàn tỉnh hiện đang quản lý, điều trị 6.061 ca bệnh F0, trong đó:
| TT | Địa phương | Đang điều trị | Đã khỏi bệnh | Tử vong | ||
| Tổng | Điều trị tập trung | Điều trị tại nhà | ||||
|
| Tổng chung | 6.061 | 2.333 | 3.728 | 16.102 | 32 |
| 1 | TP. Hưng Yên | 623 | 529 | 94 | 731 | 5 |
| 2 | TX. Mỹ Hào | 572 | 54 | 518 | 2.112 | 3 |
| 3 | H. Ân Thi | 478 | 149 | 329 | 1.395 | 4 |
| 4 | H. Khoái Châu | 719 | 579 | 140 | 669 | 2 |
| 5 | Kim Động | 201 | 18 | 183 | 747 | 0 |
| 6 | H. Phù Cừ | 191 | 81 | 110 | 565 | 1 |
| 7 | H. Tiên Lữ | 1.143 | 559 | 584 | 40 | 2 |
| 8 | H. Văn Giang | 595 | 135 | 460 | 2.674 | 4 |
| 9 | H. Văn Lâm | 1.069 | 171 | 898 | 3.182 | 2 |
| 10 | H. Yên Mỹ | 470 | 58 | 412 | 3.987 | 9 |
- Tại các cơ sở điều trị có 511 ca, cụ thể:
|
I | Cơ sở điều trị tập trung | Diễn biến ca bệnh trong ngày
| Hiện đang điều trị | ||||
| Vào | Ra | Chuyển lên | Chuyển về | Tử vong | |||
|
| Tổng | 78 | 78 | 4 | 0 | 0 | 588 |
|
| Tuyến tỉnh | 51 | 56 | 4 | 0 | 0 | 398 |
| 1 | BV Bệnh nhiệt đới | 119 | |||||
| 2 | Trường Đại học Thủy Lợi | 25 | 34 | 3 | 89 | ||
| 3 | BV Phổi | 9 | 56 | ||||
| 4 | Trường Đại học Công Đoàn | 11 | 2 | ||||
| 5 | BVĐK Hưng Yên | 7 | 80 | ||||
| 6 | BV Sản – Nhi | 10 | 11 | 1 | 52 | ||
|
| Tuyến huyện | 27 | 22 | 0 | 0 | 0 | 190 |
| 1 | H. Văn Lâm | 11 | |||||
| 2 | TX. Mỹ Hào | 8 | 14 | 48 | |||
| 3 | H. Văn Giang | 4 |
|
|
|
| 13 |
| 4 | H. Yên Mỹ |
|
|
|
|
| 23 |
| 5 | H. Tiên Lữ |
| 3 |
|
|
| 20 |
| 6 | H. Khoái Châu | 15 | 5 |
|
|
| 75 |
