Ngày12/4/2022: Hưng Yên Trong 24 giờ qua, ghi nhận tổng số 462 ca dương tính.
Trong đợt dịch thứ 4, từ ngày 29/4/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 237.351 ca dương tính (không tính các ca dương tính là người nhập cảnh cách ly). Tính từ ngày 15/10/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 237.054 ca. Trong 01 tuần qua từ 05/4/2022 đến nay, ghi nhận 4.334ca, trung bình 462ca/ngày.
Trong 24 giờ qua, ghi nhận tổng số 462 ca dương tính (tăng 161 ca so với ngày trước đó), được phát hiện bằng phương pháp test nhanh kháng nguyên, truy vết được 818 F1, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung báo cáo | F0 | F1 | F2 | |||
| Cộng dồn 05 ngày | Trong ngày | ||||||
| Tổng | PCR | Test nhanh | |||||
|
| Tổng | 2550 | 462 | 0 | 462 | 818 | 0 |
| 1 | Ân Thi | 432 | 67 | 0 | 67 | 104 |
|
| 2 | Khoái Châu | 190 | 43 | 0 | 43 | 0 |
|
| 3 | Kim Động | 219 | 46 | 0 | 46 | 0 |
|
| 4 | Mỹ Hào | 288 | 103 | 0 | 103 | 0 |
|
| 5 | Phù Cừ | 264 | 30 | 0 | 30 | 0 |
|
| 6 | Tiên Lữ | 131 | 6 | 0 | 6 | 0 |
|
| 7 | Văn Lâm | 239 | 67 | 0 | 67 | 0 |
|
| 8 | Văn Giang | 154 | 19 | 0 | 19 | 0 |
|
| 9 | TP. Hưng Yên | 292 | 18 | 0 | 18 | 705 |
|
| 10 | Yên Mỹ | 301 | 63 | 0 | 63 | 9 |
|
| 11 | BVĐK Phố Nối | 16 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 12 | BVĐK Hưng Yên |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| 13 | ĐVĐK Hưng Hà |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| 14 | BV Bệnh nhiệt đới |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| 15 | BV Sản Nhi | 19 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 16 | Cơ sở cách ly khác | 5 |
|
|
|
|
|
Tình hình cách ly, thu dung, điều trị
Toàn tỉnh đang cách ly 13.727 người, trong đó: cách ly tại cơ sở y tế 429 người; Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 13.298 người.
Công tác thu dung, điều trị:
- Toàn tỉnh hiện đang quản lý, điều trị 17.067 ca bệnh F0, trong đó:
| TT | Địa phương | Đang điều trị | Tử vong | ||||
| Tổng | Điều trị tập trung | Điều trị tại nhà | Trong ngày | Cộng dồn |
| ||
|
| Tổng chung | 17.067 | 357 | 16.710 | 0 | 100 |
|
| 1 | TP. Hưng Yên | 286 | 8 | 278 |
| 10 |
|
| 2 | TX. Mỹ Hào | 9.015 | 37 | 8.978 |
| 12 |
|
| 3 | H. Ân Thi | 1.145 | 14 | 1.131 |
| 9 |
|
| 4 | H. Khoái Châu | 850 | 73 | 777 |
| 9 |
|
| 5 | Kim Động | 412 | 14 | 398 |
| 5 |
|
| 6 | H. Phù Cừ | 479 | 2 | 477 |
| 5 |
|
| 7 | H. Tiên Lữ | 1.274 | 23 | 1.251 |
| 3 |
|
| 8 | H. Văn Giang | 1.102 | 113 | 989 |
| 22 |
|
| 9 | H. Văn Lâm | 1.255 | 22 | 1.233 |
| 8 |
|
| 10 | H. Yên Mỹ | 1.222 | 24 | 1.198 |
| 17 |
|
| 11 | Đối tượng thuộc địa phương khác được sàng lọc tại các bệnh viện | 27 | 27 |
|
|
|
|
* Trong số 100 ca tử vong liên quan đến Covid-19 (chiếm 0,04% số ca mắc bệnh), trong đó: có 50 nam, 50 nữ; tuổi nhỏ nhất là 05 tuổi, cao nhất là 101 tuổi, trung bình là 73,02 tuổi; có 66 người chưa tiêm vắc xin (66%); tử vong tại Trung ương là 20 người, tại tỉnh là 80 người (tại nhà 11, tại BVĐK tỉnh 22, tại BV Bệnh nhiệt đới 13, BVĐK Phố Nối 29, TTYT Yên Mỹ 01, TTYT Văn Giang 02, BV Sản Nhi 01, BVĐK Phúc Lâm 01); có 98 người (98%) có bệnh nền kèm theo.
- Tại các cơ sở điều trị có 357ca, cụ thể:
| TT | Cơ sở điều trị | Hiện đang điều trị | Diễn biến ca bệnh trong ngày | BN nặng | Ghi chú | ||||
| Vào | Ra | Chuyển viện | Tử vong | Thở máy | Thở Oxy | ||||
|
| Tổng | 357 | 4 | 19 | 1 | 0 | 13 | 6 | 1 |
| I | Tuyến tỉnh | 162 | 4 | 13 | 1 | 0 | 13 | 6 | 1 |
| 1 | BV Bệnh nhiệt đới | 14 |
| 2 |
|
| 6 |
|
|
| 3 | BV Phổi | 17 |
| 3 |
|
|
|
|
|
| 4 | BVĐK Hưng Yên | 74 |
| 1 |
|
| 4 | 4 |
|
| 5 | BV Sản Nhi | 26 |
| 6 |
|
|
|
|
|
| 6 | BVĐK Phố Nối | 31 | 4 | 1 | 1 |
| 3 | 2 | 1 |
| II | Tuyến huyện | 195 | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | TTYT Văn Lâm | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | TTYT TP. Hưng Yên | 3 |
| 2 |
|
|
|
|
|
| 3 | TTYT Mỹ Hào | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | TTYT Ân Thi | 15 |
| . |
|
|
|
|
|
| 5 | TTYT Văn Giang | 113 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | TTYT Yên Mỹ | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | TTYT Tiên Lữ | 22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | TTYT Khoái Châu | 28 |
| 2 |
|
|
|
|
|
| 9 | TTYT Phù Cừ | 2 |
| 2 |
|
|
|
|
|
Hiện có 13 bệnh nhân nặng, chiếm 0,077% số bệnh nhân đang quản lý.
