Thông tin số ca mắc Covid-19 trên địa bàn tỉnh từ đầu dịch đến 18 giờ ngày 28/02/2022
Trong đợt dịch thứ 4, từ ngày 29/4/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 68.548 ca dương tính (không tính các ca dương tính là người nhập cảnh cách ly). Tính từ ngày 15/10/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 68.286 ca.
Trong 2 tuần quan từ 13/02/2022 đến nay, ghi nhận 22.365 ca, trung bình 1.491 ca/ngày.
Trong 24 giờ qua, ghi nhận tổng số 3.309 ca dương tính (tăng 84 ca so với ngày trước đó), trong đó có 206 ca phát hiện bằng phương pháp RT-PCR và 3.103 ca phát hiện bằng phương pháp test nhanh kháng nguyên, truy vết được 3.181 F1, 92 F2, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung báo cáo | F0 | F1 | F2 | |||
| Cộng dồn 05 ngày | Trong ngày | ||||||
| Tổng | PCR | Test nhanh | |||||
|
| Tổng | 13211 | 3.309 | 206 | 3.103 | 3.181 | 92 |
| 1 | Ân Thi | 1204 | 313 | 3 | 310 | 255 | 92 |
| 2 | Khoái Châu | 1280 | 316 | 6 | 310 | 0 | 0 |
| 3 | Kim Động | 1219 | 309 | 2 | 307 | 680 | 0 |
| 4 | Mỹ Hào | 1268 | 321 | 6 | 315 | 1.776 | 0 |
| 5 | Phù Cừ | 1220 | 316 | 0 | 316 | 470 | 0 |
| 6 | Tiên Lữ | 1171 | 306 | 2 | 304 | 0 | 0 |
| 7 | Văn Lâm | 1568 | 343 | 7 | 336 | 0 | 0 |
| 8 | Văn Giang | 1243 | 311 | 9 | 302 | 0 | 0 |
| 9 | TP. Hưng Yên | 1230 | 304 | 11 | 293 | 0 | 0 |
| 10 | Yên Mỹ | 1495 | 373 | 124 | 249 | 0 | 0 |
| 11 | BVĐK Phố Nối | 38 | 36 | 0 | 36 |
|
|
| 12 | BVĐK Hưng Yên |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| 13 | ĐVĐK Hưng Hà | 48 | 23 | 23 | 0 |
|
|
| 14 | BV Bệnh nhiệt đới | 7 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 15 | BV Sản Nhi | 1 | 18 | 0 | 18 |
|
|
| 16 | Cơ sở cách ly khác | 219 | 20 | 13 | 7 |
|
|
b) Tình hình cách ly, thu dung, điều trị
Toàn tỉnh đang cách ly 20.530 người, trong đó: cách ly tại cơ sở y tế 279 người; Cách ly tập trung 626 người (Cách ly tập trung tuyến huyện 626 công dân); Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 19.625 người.
Công tác thu dung, điều trị:
- Toàn tỉnh hiện đang quản lý, điều trị 36.100 ca bệnh F0, trong đó:
| TT | Địa phương | Đang điều trị | Đã khỏi bệnh | Tử vong | ||
| Tổng | Điều trị tập trung | Điều trị tại nhà | ||||
|
| Tổng chung | 36.100 | 2.242 | 33.858 | 32.396 | 52 |
| 1 | TP. Hưng Yên | 3.436 | 565 | 2.871 | 1.782 | 9 |
| 2 | TX. Mỹ Hào | 4.454 | 35 | 4.419 | 4.586 | 6 |
| 3 | H. Ân Thi | 3.741 | 81 | 3.660 | 2.963 | 6 |
| 4 | H. Khoái Châu | 3.804 | 530 | 3.274 | 2.100 | 3 |
| 5 | Kim Động | 3.895 | 31 | 3.864 | 1.831 | 0 |
| 6 | H. Phù Cừ | 2.083 | 99 | 1.984 | 1.399 | 3 |
| 7 | H. Tiên Lữ | 1.143 | 559 | 584 | 2.872 | 2 |
| 8 | H. Văn Giang | 5.556 | 124 | 5.432 | 4.341 | 7 |
| 9 | H. Văn Lâm | 2.147 | 86 | 2.061 | 4.515 | 2 |
| 10 | H. Yên Mỹ | 5.841 | 132 | 5.709 | 6.007 | 14 |
* Trong số 52 ca tử vong liên quan đến Covid-19, có 26 nam, 26 nữ; tuổi nhỏ nhất là 38 tuổi, cao nhất là 101 tuổi, trung bình là 75,4 tuổi; có 29 người chưa tiêm vắc xin (55,76 %); tử vong tại Trung ương là 17 người (32,69 %), tại tỉnh là 35 người (tại nhà 04, tại BVĐK tỉnh 14, tại BV Bệnh nhiệt đới 11, BVĐK Phố Nối 05, TTYT Yên Mỹ 01); có 40 người (76,92 %) có biểu hiện bệnh khi được phát hiện; có 50 người (96,15 %) có bệnh nền kèm theo.
- Tại các cơ sở điều trị có 1.550 ca, cụ thể:
|
TT | Cơ sở điều trị tập trung | Diễn biến ca bệnh trong ngày
| Hiện đang điều trị |
BN nặng | ||||
| Vào | Ra | Chuyển lên | Chuyển về | Tử vong | ||||
|
| Tổng | 150 | 190 | 1 | 0 | 1 | 1550 | 46 |
|
| Tuyến tỉnh | 100 | 135 | 1 | 0 | 1 | 920 | 46 |
| 1 | BV Bệnh nhiệt đới | 20 | 21 |
|
|
| 190 | 25 |
| 2 | Trường Đại học Thủy Lợi | 37 | 56 | 1 |
|
| 389 |
|
| 3 | BV Phổi |
| 1 |
|
|
| 78 |
|
| 4 | BVĐK Hưng Yên | 7 | 7 |
|
|
| 91 | 16 |
| 5 | BV Sản – Nhi | 29 | 45 |
|
|
| 94 | 1 |
| 6 | BVĐK Phố Nối | 7 | 5 |
|
| 1 | 78 | 4 |
|
| Tuyến huyện | 50 | 55 | 0 | 0 | 0 | 630 | 0 |
| 1 | H. Văn Lâm | 1 |
|
|
|
| 34 |
|
| 2 | TX. Mỹ Hào |
|
|
|
|
| 19 |
|
| 3 | H. Văn Giang | 22 | 14 |
|
|
| 118 |
|
| 4 | H. Yên Mỹ |
| 13 |
|
|
| 93 |
|
| 5 | H. Tiên Lữ |
|
|
|
|
| 103 |
|
| 6 | H. Khoái Châu | 27 | 28 |
|
|
| 263 |
|
