Thông tin số ca mắc Covid-19 trên địa bàn tỉnh từ đầu dịch đến 18 giờ ngày 27/02/2022
Trong đợt dịch thứ 4, từ ngày 29/4/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 61.554 ca dương tính (không tính các ca dương tính là người nhập cảnh cách ly). Tính từ ngày 15/10/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 61.292 ca.
Trong 2 tuần quan từ 13/02/2022 đến nay, ghi nhận 19.555 ca, trung bình 1.304 ca/ngày.
Trong 24 giờ qua, ghi nhận tổng số 3.225 ca dương tính (tăng 263 ca so với ngày trước đó), trong đó có 453 ca phát hiện bằng phương pháp RT-PCR và 2.772 ca phát hiện bằng phương pháp test nhanh kháng nguyên, truy vết được 2.431 F1, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung báo cáo | F0 | F1 | F2 | |||
| Cộng dồn 05 ngày | Trong ngày | ||||||
| Tổng | PCR | Test nhanh | |||||
|
| Tổng | 11897 | 3.225 | 453 | 2.772 | 2.431 | 0 |
| 1 | Ân Thi | 1061 | 301 | 8 | 293 | 220 | 0 |
| 2 | Khoái Châu | 1120 | 317 | 6 | 311 | 0 | 0 |
| 3 | Kim Động | 1076 | 326 | 1 | 325 | 633 | 0 |
| 4 | Mỹ Hào | 1166 | 300 | 36 | 264 | 0 | 0 |
| 5 | Phù Cừ | 1095 | 304 | 0 | 304 | 300 | 0 |
| 6 | Tiên Lữ | 1045 | 298 | 12 | 286 | 0 | 0 |
| 7 | Văn Lâm | 1485 | 361 | 31 | 330 | 0 | 0 |
| 8 | Văn Giang | 1137 | 329 | 37 | 292 | 277 | 0 |
| 9 | TP. Hưng Yên | 1114 | 305 | 51 | 254 | 1.001 | 0 |
| 10 | Yên Mỹ | 1350 | 347 | 264 | 83 | 0 | 0 |
| 11 | BVĐK Phố Nối | 89 | 30 | 0 | 30 |
|
|
| 12 | BVĐK Hưng Yên |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| 13 | ĐVĐK Hưng Hà | 19 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 14 | BV Bệnh nhiệt đới | 8 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 15 | BV Sản Nhi | 30 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 16 | Cơ sở cách ly khác | 102 | 7 | 7 |
|
|
|
Toàn tỉnh đang cách ly 20.337 người, trong đó: cách ly tại cơ sở y tế 273 người; Cách ly tập trung 629 người (Cách ly tập trung tuyến huyện 631 công dân); Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 19.435 người.
Công tác thu dung, điều trị:
- Toàn tỉnh hiện đang quản lý, điều trị 32.170 ca bệnh F0, trong đó:
| TT | Địa phương | Đang điều trị | Đã khỏi bệnh | Tử vong | ||
| Tổng | Điều trị tập trung | Điều trị tại nhà | ||||
|
| Tổng chung | 32.170 | 2.363 | 29.807 | 29.335 | 50 |
| 1 | TP. Hưng Yên | 3.436 | 565 | 2.871 | 1.782 | 8 |
| 2 | TX. Mỹ Hào | 2.964 | 60 | 2.904 | 3.435 | 6 |
| 3 | H. Ân Thi | 3.400 | 170 | 3.230 | 2.595 | 6 |
| 4 | H. Khoái Châu | 3.944 | 530 | 3.414 | 1.319 | 3 |
| 5 | Kim Động | 3.423 | 29 | 3.394 | 1.831 | 0 |
| 6 | H. Phù Cừ | 1.833 | 83 | 1.750 | 1.254 | 3 |
| 7 | H. Tiên Lữ | 1.143 | 559 | 584 | 2.558 | 2 |
| 8 | H. Văn Giang | 4.745 | 117 | 4.628 | 4.248 | 6 |
| 9 | H. Văn Lâm | 2.147 | 86 | 2.061 | 4.515 | 2 |
| 10 | H. Yên Mỹ | 5.135 | 164 | 4.971 | 5.798 | 14 |
* Trong số 50 ca tử vong liên quan đến Covid-19, có 26 nam, 24 nữ; tuổi nhỏ nhất là 38 tuổi, cao nhất là 101 tuổi, trung bình là 75,15 tuổi; có 29 người chưa tiêm vắc xin (58 %); tử vong tại Trung ương là 17 người (34 %), tại tỉnh là 33 người (tại nhà 04, tại BVĐK tỉnh 13, tại BV Bệnh nhiệt đới 11, BVĐK Phố Nối 04, TTYT Yên Mỹ 01); có 38 người (76 %) có biểu hiện bệnh khi được phát hiện; có 48 người (96 %) có bệnh nền kèm theo.
- Tại các cơ sở điều trị có 1.556 ca, cụ thể:
|
TT | Cơ sở điều trị tập trung | Diễn biến ca bệnh trong ngày
| Hiện đang điều trị |
BN nặng | ||||
| Vào | Ra | Chuyển lên | Chuyển về | Tử vong | ||||
|
| Tổng | 175 | 147 | 2 | 0 | 2 | 1556 | 46 |
|
| Tuyến tỉnh | 133 | 108 | 2 | 0 | 2 | 954 | 46 |
| 1 | BV Bệnh nhiệt đới | 12 | 22 |
|
|
| 191 | 23 |
| 2 | Trường Đại học Thủy Lợi | 74 | 33 |
|
|
| 409 |
|
| 3 | BV Phổi |
| 18 |
|
|
| 79 |
|
| 4 | BVĐK Hưng Yên |
|
|
|
|
| 0 |
|
| 5 | BV Sản – Nhi | 9 | 17 |
|
| 1 | 84 | 17 |
| 6 | BVĐK Phố Nối | 26 | 15 |
|
|
| 110 | 1 |
|
| Tuyến huyện | 12 | 3 | 2 |
| 1 | 81 | 5 |
| 1 | H. Văn Lâm | 42 | 39 | 0 | 0 | 0 | 602 | 0 |
| 2 | TX. Mỹ Hào | 3 |
|
|
|
| 33 |
|
| 3 | H. Văn Giang | 2 | 4 |
|
|
| 19 |
|
| 4 | H. Yên Mỹ |
|
|
|
|
| 80 |
|
| 5 | H. Tiên Lữ | 6 |
|
|
|
| 103 |
|
| 6 | H. Khoái Châu |
|
|
|
|
| 103 |
|
