Thông tin số ca mắc Covid-19 trên địa bàn tỉnh từ đầu dịch đến 18 giờ ngày 24/02/2022
Trong đợt dịch thứ 4, từ ngày 29/4/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 48.377 ca dương tính (không tính các ca dương tính là người nhập cảnh cách ly). Tính từ ngày 15/10/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 48.117 ca.
Trong 2 tuần quan từ 10/02/2022 đến nay, ghi nhận 12.053 ca, trung bình 804 ca/ngày.
Trong 24 giờ qua, ghi nhận tổng số 1.995 ca dương tính (tăng 378 ca so với ngày trước đó), trong đó có 295 ca phát hiện bằng phương pháp RT-PCR và 1.700 ca phát hiện bằng phương pháp test nhanh kháng nguyên, truy vết được 2.584 F1, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung báo cáo | F0 | F1 | F2 | |||
| Cộng dồn 05 ngày | Trong ngày | ||||||
| Tổng | PCR | Test nhanh | |||||
|
| Tổng | 6512 | 1.995 | 295 | 1.700 | 2.584 | 0 |
| 1 | Ân Thi | 532 | 170 | 19 | 151 | 0 | 0 |
| 2 | Khoái Châu | 518 | 156 | 7 | 149 | 687 | 0 |
| 3 | Kim Động | 561 | 166 | 2 | 164 | 509 | 0 |
| 4 | Mỹ Hào | 647 | 219 | 26 | 193 | 482 | 0 |
| 5 | Phù Cừ | 580 | 191 | 0 | 191 | 500 | 0 |
| 6 | Tiên Lữ | 502 | 180 | 3 | 177 | 0 | 0 |
| 7 | Văn Lâm | 881 | 260 | 18 | 242 | 0 | 0 |
| 8 | Văn Giang | 681 | 205 | 40 | 165 | 0 | 0 |
| 9 | TP. Hưng Yên | 571 | 188 | 42 | 146 | 0 | 0 |
| 10 | Yên Mỹ | 881 | 228 | 114 | 114 | 406 | 0 |
| 11 | BVĐK Phố Nối | 71 | 4 | 0 | 4 |
|
|
| 12 | BVĐK Hưng Yên |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| 13 | ĐVĐK Hưng Hà | 4 | 4 | 0 | 4 |
|
|
| 14 | BV Bệnh nhiệt đới | 5 | 1 | 1 | 0 |
|
|
| 15 | BV Sản Nhi | 50 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 16 | Cơ sở cách ly khác | 28 | 23 | 23 |
|
|
|
b) Tình hình cách ly, thu dung, điều trị
Toàn tỉnh đang cách ly 17.189 người, trong đó: cách ly tại cơ sở y tế 260 người; Cách ly tập trung 631 người (Cách ly tập trung tuyến huyện 631 công dân); Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 16.298 người.
Công tác thu dung, điều trị:
- Toàn tỉnh hiện đang quản lý, điều trị 21.827 ca bệnh F0, trong đó:
| TT | Địa phương | Đang điều trị | Đã khỏi bệnh | Tử vong | ||
| Tổng | Điều trị tập trung | Điều trị tại nhà | ||||
|
| Tổng chung | 21.827 | 2.107 | 19.720 | 26.507 | 43 |
| 1 | TP. Hưng Yên | 1.711 | 406 | 1.305 | 1.499 | 7 |
| 2 | TX. Mỹ Hào | 2.964 | 60 | 2.904 | 3.435 | 5 |
| 3 | H. Ân Thi | 1.523 | 74 | 1.449 | 2.349 | 5 |
| 4 | H. Khoái Châu | 2.703 | 530 | 2.173 | 1.548 | 2 |
| 5 | Kim Động | 2.111 | 31 | 2.080 | 1.359 | 0 |
| 6 | H. Phù Cừ | 1.134 | 77 | 1.057 | 966 | 2 |
| 7 | H. Tiên Lữ | 1.143 | 559 | 584 | 1.685 | 2 |
| 8 | H. Văn Giang | 3.766 | 107 | 3.659 | 3.956 | 5 |
| 9 | H. Văn Lâm | 2.147 | 86 | 2.061 | 4.515 | 2 |
| 10 | H. Yên Mỹ | 2.625 | 177 | 2.448 | 5.195 | 13 |
* Trong số 43 ca tử vong liên quan đến Covid-19, có 22 nam, 21 nữ; tuổi nhỏ nhất là 38 tuổi, cao nhất là 101 tuổi, trung bình là 75,67 tuổi; có 27 người chưa tiêm vắc xin (62,79%); tử vong tại Trung ương là 16 người (37,2%), tại tỉnh là 27 người (tại nhà 03, tại BVĐK tỉnh 11, tại BV Bệnh nhiệt đới 11, BVĐK Phố Nối 01, TTYT Yên Mỹ 01); có 31 người (72,09%) có biểu hiện bệnh khi được phát hiện; có 42 người (97,67%) có bệnh nền kèm theo.
- Tại các cơ sở điều trị có 1.432 ca, cụ thể:
|
TT | Cơ sở điều trị tập trung | Diễn biến ca bệnh trong ngày
| Hiện đang điều trị |
BN nặng | ||||
| Vào | Ra | Chuyển lên | Chuyển về | Tử vong | ||||
|
| Tổng | 146 | 118 | 3 | 0 | 1 | 1432 | 46 |
|
| Tuyến tỉnh | 98 | 66 | 1 | 0 | 1 | 869 | 46 |
| 1 | BV Bệnh nhiệt đới | 7 | 15 | 1 |
|
| 194 | 20 |
| 2 | Trường Đại học Thủy Lợi | 33 | 12 |
|
|
| 333 |
|
| 3 | BV Phổi |
|
|
|
|
| 98 |
|
| 4 | Trường Đại học Công Đoàn |
|
|
|
|
| 0 |
|
| 5 | BVĐK Hưng Yên | 7 | 4 |
|
| 1 | 95 | 21 |
| 6 | BV Sản – Nhi | 36 | 30 |
|
|
| 79 | 1 |
| 7 | BVĐK Phố Nối | 15 | 5 |
|
|
| 70 | 4 |
|
| Tuyến huyện | 48 | 52 | 2 | 0 | 0 | 563 | 0 |
| 1 | H. Văn Lâm | 4 |
|
|
|
| 25 |
|
| 2 | TX. Mỹ Hào | 1 | 3 |
|
|
| 44 |
|
| 3 | H. Văn Giang |
|
|
|
|
| 80 |
|
| 4 | H. Yên Mỹ |
| 8 |
|
|
| 79 |
|
| 5 | H. Tiên Lữ |
|
|
|
|
| 103 |
|
| 6 | H. Khoái Châu | 43 | 41 | 2 |
|
| 232 |
|
