Thông tin số ca mắc Covid-19 trên địa bàn tỉnh từ đầu dịch đến 18 giờ ngày 10/02/2022
Trong đợt dịch thứ 4, từ ngày 29/4/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 23.375 ca dương tính (có 483 ca sàng lọc tại các bệnh viện tuyến tỉnh và 22.892 ca phát hiện tại các địa phương, không tính các ca dương tính là người nhập cảnh cách ly). Tính từ ngày 15/10/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 23.078 ca.
Trong 2 tuần quan từ 26/01/2022 đến nay, ghi nhận 4.168 ca, trung bình 278 ca/ngày.
Trong 24 giờ qua, ghi nhận tổng số 262 ca dương tính (tăng 02 ca so với ngày trước đó), trong đó có 88 ca phát hiện bằng phương pháp RT-PCR và 174 ca phát hiện bằng phương pháp test nhanh kháng nguyên, truy vết được 322 F1, 17 F2, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung báo cáo | F0 | F1 | F2 | |||
| Cộng dồn 05 ngày | Trong ngày | ||||||
| Tổng | PCR | Test nhanh | |||||
|
| Tổng | 1163 | 262 | 88 | 174 | 322 | 17 |
| | Ân Thi | 96 | 8 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| | Khoái Châu | 104 | 33 | 11 | 22 | 120 | 0 |
| | Kim Động | 140 | 31 | 4 | 27 | 0 | 17 |
| | Mỹ Hào | 124 | 33 | 6 | 27 | 134 | 0 |
| | Phù Cừ | 106 | 14 | 1 | 13 | 0 | 0 |
| | Tiên Lữ | 63 | 30 | 1 | 29 | 0 | 0 |
| | Văn Lâm | 136 | 34 | 18 | 16 | 0 | 0 |
| | Văn Giang | 111 | 29 | 5 | 24 | 0 | 0 |
| | TP. Hưng Yên | 92 | 12 | 9 | 3 | 0 | 0 |
| | Yên Mỹ | 165 | 29 | 16 | 13 | 68 | 0 |
| | BVĐK Phố Nối | 10 | 1 | 1 | 0 |
|
|
| | BVĐK Hưng Yên |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| | ĐVĐK Hưng Hà | 2 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| | BV Bệnh nhiệt đới | 1 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| | BV Sản Nhi | 2 | 1 | 1 | 0 |
|
|
| | Cơ sở cách ly khác | 11 | 7 | 7 |
|
|
|
b) Tình hình cách ly, thu dung, điều trị
Toàn tỉnh đang cách ly 11.862 người, trong đó: cách ly tại cơ sở y tế 216 người; Cách ly tập trung 567 người (Cách ly tập trung tuyến huyện 567 công dân); Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 10.079 người.
Công tác thu dung, điều trị:
- Toàn tỉnh hiện đang quản lý, điều trị 6.052 ca bệnh F0, trong đó:
| TT | Địa phương | Đang điều trị | Đã khỏi bệnh | Tử vong | ||
| Tổng | Điều trị tập trung | Điều trị tại nhà | ||||
|
| Tổng chung | 6.052 | 2.183 | 3.869 | 16.807 | 33 |
| 1 | TP. Hưng Yên | 610 | 490 | 120 | 765 | 6 |
| 2 | TX. Mỹ Hào | 480 | 54 | 426 | 2.289 | 3 |
| 3 | H. Ân Thi | 477 | 127 | 350 | 1.475 | 4 |
| 4 | H. Khoái Châu | 719 | 579 | 140 | 861 | 2 |
| 5 | Kim Động | 217 | 18 | 199 | 762 | 0 |
| 6 | H. Phù Cừ | 191 | 81 | 110 | 565 | 1 |
| 7 | H. Tiên Lữ | 1.143 | 559 | 584 | 40 | 2 |
| 8 | H. Văn Giang | 627 | 33 | 594 | 2.734 | 4 |
| 9 | H. Văn Lâm | 1.080 | 171 | 909 | 3.325 | 2 |
| 10 | H. Yên Mỹ | 508 | 71 | 437 | 3.991 | 9 |
* Trong số 33 ca tử vong liên quan đến Covid-19, có 16 nam, 17 nữ; tuổi nhỏ nhất là 42 tuổi, cao nhất là 100 tuổi, trung bình là 77,54 tuổi; có 25 người chưa tiêm vắc xin (75,8%); tử vong tại Trung ương là 12 người (36,4%), tại tỉnh là 21 người (tại nhà 02, tại BVĐK tỉnh 09, tại BV Bệnh nhiệt đới 10); có 21 người (63,6%) có biểu hiện bệnh khi được phát hiện; 100% các đối tượng đều có bệnh nền kèm theo.
- Tại các cơ sở điều trị có 635 ca, cụ thể:
|
I | Cơ sở điều trị tập trung | Diễn biến ca bệnh trong ngày
| Hiện đang điều trị | ||||
| Vào | Ra | Chuyển lên | Chuyển về | Tử vong | |||
|
| Tổng | 94 | 53 | 2 | 0 | 0 | 635 |
|
| Tuyến tỉnh | 73 | 46 | 1 | 0 | 0 | 442 |
| 1 | BV Bệnh nhiệt đới | 36 | 17 | 1 | 149 | ||
| 2 | Trường Đại học Thủy Lợi | 4 | 8 | 95 | |||
| 3 | BV Phổi | 9 | 67 | ||||
| 4 | Trường Đại học Công Đoàn | 2 | |||||
| 5 | BVĐK Hưng Yên | 7 | 79 | ||||
| 6 | BV Sản – Nhi | 17 | 21 | 50 | |||
|
| Tuyến huyện | 21 | 7 | 1 | 0 | 0 | 193 |
| 1 | H. Văn Lâm | 1 | |||||
| 2 | TX. Mỹ Hào | 48 | |||||
| 3 | H. Văn Giang |
|
|
|
|
| 0 |
| 4 | H. Yên Mỹ | 4 | 2 |
|
|
| 15 |
| 5 | H. Tiên Lữ |
|
|
|
|
| 0 |
| 6 | H. Khoái Châu |
|
|
|
|
| 23 |
