Thông tin số ca mắc Covid-19 trên địa bàn tỉnh từ đầu dịch đến 18 giờ ngày 06/02/2022
Trong đợt dịch thứ 4, từ ngày 29/4/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 19.566 ca dương tính (không tính các ca dương tính là người nhập cảnh cách ly). Tính từ ngày 15/10/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 19.269 ca.
Trong 2 tuần quan từ 20/01/2022 đến nay, ghi nhận 5.843 ca, trung bình 366 ca/ngày.
Trong 24 giờ qua, ghi nhận tổng số 195 ca dương tính (giảm 12 ca so với ngày trước đó), trong đó có 34 ca phát hiện bằng phương pháp RT-PCR và 161 ca phát hiện bằng phương pháp test nhanh kháng nguyên, truy vết được 80 F1, 10 F2, cụ thể như sau:
| STT | Nội dung báo cáo | F0 | F1 | F2 | F3 | |||
| Cộng dồn 05 ngày | Trong ngày | |||||||
| Tổng | PCR | Test nhanh | ||||||
|
| Tổng | 995 | 195 | 34 | 161 | 80 | 10 | 0 |
| 1 | Ân Thi | 87 | 14 | 6 | 8 | 17 | 8 | 0 |
| 2 | Khoái Châu |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Kim Động | 60 | 22 | 2 | 20 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Mỹ Hào | 197 | 13 | 4 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Phù Cừ | 91 | 27 | 0 | 27 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tiên Lữ | 43 | 17 | 0 | 17 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Văn Lâm | 183 | 23 | 4 | 19 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Văn Giang | 151 | 27 | 4 | 23 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | TP. Hưng Yên | 82 | 24 | 5 | 19 | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Yên Mỹ | 93 | 28 | 9 | 19 | 63 | 2 | 0 |
| 11 | BVĐK Phố Nối | 8 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 12 | BVĐK Hưng Yên |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 13 | ĐVĐK Hưng Hà |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 14 | BV Bệnh nhiệt đới |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 15 | BV Sản Nhi |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 16 | Cơ sở cách ly khác |
|
|
|
|
|
|
|
b) Tình hình cách ly, thu dung, điều trị
Toàn tỉnh đang cách ly 11.593 người, trong đó: cách ly tại cơ sở y tế 214 người; Cách ly tập trung 577 người (Cách ly tập trung tuyến huyện 577 công dân); Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 10.802 người.
Công tác thu dung, điều trị:
- Toàn tỉnh hiện đang quản lý, điều trị 6.655 ca bệnh F0, trong đó:
| TT | Địa phương | Đang điều trị | Đã khỏi bệnh | Tử vong | ||
| Tổng | Điều trị tập trung | Điều trị tại nhà | ||||
|
| Tổng chung | 6.655 | 2.617 | 4.038 | 12.532 | 32 |
| 1 | TP. Hưng Yên | 548 | 475 | 73 | 718 | 5 |
| 2 | TX. Mỹ Hào | 732 | 104 | 628 | 1.255 | 3 |
| 3 | H. Ân Thi | 677 | 198 | 479 | 1.011 | 4 |
| 4 | H. Khoái Châu | 776 | 679 | 97 | 510 | 2 |
| 5 | Kim Động | 155 | 26 | 129 | 681 | 0 |
| 6 | H. Phù Cừ | 298 | 205 | 93 | 388 | 1 |
| 7 | H. Tiên Lữ | 1.143 | 559 | 584 | 40 | 2 |
| 8 | H. Văn Giang | 544 | 108 | 436 | 2.509 | 4 |
| 9 | H. Văn Lâm | 881 | 14 | 867 | 2.073 | 2 |
| 10 | H. Yên Mỹ | 901 | 249 | 652 | 3.347 | 9 |
- Tại các cơ sở điều trị có 690 ca, cụ thể:
|
I | Cơ sở điều trị tập trung | Diễn biến ca bệnh trong ngày
| Hiện đang điều trị | ||||
| Vào | Ra | Chuyển lên | Chuyển về | Tử vong | |||
|
| Tổng | 28 | 205 | 2 | 0 | 0 | 690 |
|
| Tuyến tỉnh | 26 | 158 | 2 | 0 | 0 | 536 |
| 1 | BV Bệnh nhiệt đới | 9 | 17 | 2 | 122 | ||
| 2 | Trường Đại học Thủy Lợi | 13 | 52 | 136 | |||
| 3 | BV Phổi | 13 | 44 | ||||
| 4 | Trường Đại học Công Đoàn | 59 | 82 | ||||
| 5 | BVĐK Hưng Yên | 1 | 5 | 81 | |||
| 6 | BV Sản – Nhi | 3 | 12 | 71 | |||
|
| Tuyến huyện | 2 | 47 | 0 | 0 | 0 | 154 |
| 1 | Trường Đại học TC-QTKD | 0 | |||||
| 2 | Trường Đại học SPKT II | 2 | 47 | 91 | |||
| 3 | Trường Đại học Mở | 8 | |||||
| 4 | BVĐK Phúc Lâm | 2 | |||||
| 5 | Khu Ecopark | 0 | |||||
| 6 | Trường Cao đẳng Công nghiệp | 30 | |||||
| 7 | Trường tiểu học Nghĩa Hiệp |
|
|
|
|
| 0 |
| 8 | TTYT huyện Tiên Lữ | 23 | |||||
