Thông tin số ca mắc Covid-19 trên địa bàn tỉnh từ đầu dịch đến 18 giờ ngày 02/02/2022
Trong đợt dịch thứ 4, từ ngày 29/4/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 18.716 ca dương tính (không tính các ca dương tính là người nhập cảnh cách ly). Tính từ ngày 15/10/2021 đến nay, toàn tỉnh ghi nhận 18.419 ca.
Trong 2 tuần quan từ 19/01/2022 đến nay, ghi nhận 7.144 ca, trung bình 477 ca/ngày.
Trong 24 giờ qua, ghi nhận tổng số 145 ca dương tính (giảm 210 ca so với ngày trước đó), trong đó có 09 ca phát hiện bằng phương pháp RT-PCR và 136 ca phát hiện bằng phương pháp test nhanh kháng nguyên, truy vết được 79 F1, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung báo cáo | F0 | F1 | F2 | F3 | |||
| Cộng dồn 05 ngày | Trong ngày | |||||||
| Tổng | PCR | Test nhanh | ||||||
|
| Tổng | 1521 | 145 | 9 | 136 | 79 | 0 | 0 |
| | Ân Thi | 202 | 8 | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| | Khoái Châu | 106 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| | Kim Động | 97 | 9 | 0 | 9 | 12 | 0 | 0 |
| | Mỹ Hào | 200 | 40 | 1 | 39 | 0 | 0 | 0 |
| | Phù Cừ | 72 | 8 | 0 | 8 | 44 | 0 | 0 |
| | Tiên Lữ | 138 | 1 | 0 | 1 | 23 | 0 | 0 |
| | Văn Lâm | 179 | 21 | 0 | 21 | 0 | 0 | 0 |
| | Văn Giang | 179 | 15 | 1 | 14 | 0 | 0 | 0 |
| | TP. Hưng Yên | 111 | 8 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| | Yên Mỹ | 219 | 34 | 6 | 28 | 0 | 0 | 0 |
| | BVĐK Phố Nối | 12 | 1 | 0 | 1 |
|
|
|
| | BVĐK Hưng Yên |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| | ĐVĐK Hưng Hà | 2 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| | BV Bệnh nhiệt đới | 4 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| | BV Sản Nhi |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| | Cơ sở cách ly khác | 0 |
|
|
|
|
|
|
b) Tình hình cách ly, thu dung, điều trị
Toàn tỉnh đang cách ly 11.919 người, trong đó: cách ly tại cơ sở y tế 214 người; Cách ly tập trung 609 người (Cách ly tập trung tuyến huyện 609 công dân); Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 11.096 người.
Công tác thu dung, điều trị:
- Toàn tỉnh hiện đang quản lý, điều trị 8.361 ca bệnh F0, trong đó:
| TT | Địa phương | Đang điều trị | Đã khỏi bệnh | Tử vong | ||
| Tổng | Điều trị tập trung | Điều trị tại nhà | ||||
|
| Tổng chung | 8.361 | 3.999 | 4.362 | 10.817 | 31 |
| 1 | TP. Hưng Yên | 580 | 499 | 81 | 604 | 5 |
| 2 | TX. Mỹ Hào | 1.074 | 179 | 895 | 930 | 3 |
| 3 | H. Ân Thi | 814 | 283 | 531 | 785 | 4 |
| 4 | H. Khoái Châu | 776 | 679 | 97 | 510 | 2 |
| 5 | Kim Động | 229 | 65 | 164 | 558 | 0 |
| 6 | H. Phù Cừ | 300 | 242 | 58 | 303 |
|
| 7 | H. Tiên Lữ | 1.143 | 559 | 584 | 40 | 2 |
| 8 | H. Văn Giang | 801 | 129 | 672 | 2.159 | 4 |
| 9 | H. Văn Lâm | 1.402 | 656 | 746 | 2.073 | 2 |
| 10 | H. Yên Mỹ | 1.242 | 708 | 534 | 2.855 | 9 |
- Tại các cơ sở điều trị có 1.549 ca, cụ thể:
|
I | Cơ sở điều trị tập trung | Diễn biến ca bệnh trong ngày
| Hiện đang điều trị | ||||
| Vào | Ra | Chuyển lên | Chuyển về | Tử vong | |||
|
| Tổng | 16 | 160 | 2 | 0 | 0 | 1549 |
|
| Tuyến tỉnh | 16 | 148 | 2 | 0 | 0 | 1240 |
| 1 | BV Bệnh nhiệt đới | 11 | 8 | 1 | 168 | ||
| 2 | Trường Đại học Thủy Lợi | 134 | 529 | ||||
| 3 | BV Phổi | 2 | 55 | ||||
| 4 | Trường Đại học Công Đoàn | 319 | |||||
| 5 | BVĐK Hưng Yên | 1 | 1 | 87 | |||
| 6 | BV Sản – Nhi | 2 | 5 | 1 | 82 | ||
|
| Tuyến huyện | 0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 309 |
| 1 | Trường Đại học TC-QTKD | 1 | 0 | ||||
| 2 | Trường Đại học SPKT II | 179 | |||||
| 3 | Trường Đại học Mở | 11 | 12 | ||||
| 4 | BVĐK Phúc Lâm | 8 | |||||
| 5 | Khu Ecopark | 0 | |||||
| 6 | Trường Cao đẳng Công nghiệp | 30 | |||||
| 7 | Trường tiểu học Nghĩa Hiệp |
|
|
|
|
| 38 |
| 8 | TTYT huyện Tiên Lữ | 42 | |||||
