Thông tin số ca mắc Covid-19 trên địa bàn tỉnh từ đầu dịch đến 18 giờ ngày 01/02/2022
Trong 24 giờ qua, ghi nhận tổng số 355 ca dương tính (giảm 26 ca so với ngày trước đó), trong đó có 72 ca phát hiện bằng phương pháp RT-PCR và 283 ca phát hiện bằng phương pháp test nhanh kháng nguyên, truy vết được 16 F1, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung báo cáo | F0 | F1 | F2 | F3 | |||
| Cộng dồn 05 ngày | Trong ngày | |||||||
| Tổng | PCR | Test nhanh | ||||||
|
| Tổng | 1833 | 355 | 72 | 283 | 16 | 0 | 0 |
| | Ân Thi | 231 | 49 | 4 | 45 | 0 | 0 | 0 |
| | Khoái Châu | 159 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| | Kim Động | 114 | 16 | 0 | 16 | 0 | 0 | 0 |
| | Mỹ Hào | 269 | 83 | 0 | 83 | 0 | 0 | 0 |
| | Phù Cừ | 90 | 8 | 0 | 8 | 16 | 0 | 0 |
| | Tiên Lữ | 147 | 39 | 0 | 39 | 0 | 0 | 0 |
| | Văn Lâm | 222 | 48 | 0 | 48 | 0 | 0 | 0 |
| | Văn Giang | 181 | 31 | 24 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| | TP. Hưng Yên | 123 | 19 | 1 | 18 | 0 | 0 | 0 |
| | Yên Mỹ | 273 | 58 | 41 | 17 | 0 | 0 | 0 |
| | BVĐK Phố Nối | 15 | 2 | 0 | 2 |
|
|
|
| | BVĐK Hưng Yên |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| | ĐVĐK Hưng Hà | 2 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| | BV Bệnh nhiệt đới | 5 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| | BV Sản Nhi | 1 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| | Cơ sở cách ly khác | 1 |
|
|
|
|
|
|
b) Tình hình cách ly, thu dung, điều trị
Toàn tỉnh đang cách ly 12.242 người, trong đó: cách ly tại cơ sở y tế 214 người; Cách ly tập trung 609 người (Cách ly tập trung tuyến huyện 609 công dân); Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 11.419 người.
Công tác thu dung, điều trị:
- Toàn tỉnh hiện đang quản lý, điều trị 7.702 ca bệnh F0, trong đó:
| TT | Địa phương | Đang điều trị | Đã khỏi bệnh | Tử vong | ||
| Tổng | Điều trị tập trung | Điều trị tại nhà | ||||
|
| Tổng chung | 7.702 | 3.971 | 3.731 | 10.759 | 31 |
| 1 | TP. Hưng Yên | 580 | 499 | 81 | 604 | 5 |
| 2 | TX. Mỹ Hào | 1.074 | 179 | 895 | 930 | 3 |
| 3 | H. Ân Thi | 780 | 249 | 531 | 784 | 4 |
| 4 | H. Khoái Châu | 776 | 679 | 97 | 510 | 2 |
| 5 | Kim Động | 234 | 65 | 169 | 544 | 0 |
| 6 | H. Phù Cừ | 306 | 240 | 66 | 289 |
|
| 7 | H. Tiên Lữ | 586 | 559 | 27 | 40 | 2 |
| 8 | H. Văn Giang | 722 | 137 | 585 | 2.130 | 4 |
| 9 | H. Văn Lâm | 1.402 | 656 | 746 | 2.073 | 2 |
| 10 | H. Yên Mỹ | 1.242 | 708 | 534 | 2.855 | 9 |
- Tại các cơ sở điều trị có 1.695 ca, cụ thể:
|
I | Cơ sở điều trị tập trung | Diễn biến ca bệnh trong ngày
| Hiện đang điều trị | ||||
| Vào | Ra | Chuyển lên | Chuyển về | Tử vong | |||
|
| Tổng | 77 | 908 | 3 | 0 | 0 | 1695 |
|
| Tuyến tỉnh | 75 | 414 | 2 | 0 | 0 | 1374 |
| 1 | BV Bệnh nhiệt đới | 166 | |||||
| 2 | Trường Đại học Thủy Lợi | 65 | 261 | 1 | 663 | ||
| 3 | BV Phổi | 143 | 53 | ||||
| 4 | Trường Đại học Công Đoàn | 319 | |||||
| 5 | BVĐK Hưng Yên | 9 | 2 | 87 | |||
| 6 | BV Sản – Nhi | 1 | 8 | 1 | 86 | ||
|
| Tuyến huyện | 2 | 494 | 1 | 0 | 0 | 321 |
| 1 | Trường Đại học TC-QTKD | 1 | |||||
| 2 | Trường Đại học SPKT II | 179 | |||||
| 3 | Trường Đại học Mở | 2 | 1 | 23 | |||
| 4 | BVĐK Phúc Lâm | 6 | 8 | ||||
| 5 | Khu Ecopark | 0 | |||||
| 6 | Trường Cao đẳng Công nghiệp | 396 | 30 | ||||
| 7 | Trường tiểu học Nghĩa Hiệp |
| 92 |
|
|
| 38 |
| 8 | TTYT huyện Tiên Lữ | 42 | |||||
